CUỘC SỐNG VÀ TÌNH YÊU 生活和愛情 1 老公 Lǎogōng Chồng 2 老婆 Lǎopó Vợ 3 女朋友 Nǚ péngyǒu Bạn gái 4 幸福 Xìng fú Hạnh phúc 5 辛苦 xīn kǔ vất vả 6 你的生活怎么 麼 样 Nǐ de shēng huó zěn me yàng

CUỘC SỐNG VÀ TÌNH YÊU:
(生活和愛情)
1.老公 Lǎogōng: Chồng
2.老婆 Lǎopó: Vợ
3.女朋友 Nǚ péngyǒu: Bạn gái
4.幸福 Xìng fú: Hạnh phúc
5.辛苦 xīn kǔ: vất vả
6.你的生活怎么(麼)样?Nǐ de shēng huó zěn me yàng? Cuộc sống của bạn thế nào ?
7.我的生活很好。Wǒ de shēng huó hěn hǎo. Cuộc sống của tôi rất tốt .
8.我的生活不太好 Wǒ de shēng huó bù tài hǎo. Cuộc sống của tôi không tốt lắm .
9.你的男朋友怎么(麼)样?Nǐ de nán péng yǒu zěn me yàng? Bạn trai của bạn thế nào ?
10.他很丑,臭,秃顶,矮。Tā hěn chǒu, chòu, tū dǐng, ǎi. Anh ta rất xấu , hôi , hói ,lùn.
11.你喜欢有怎么样的男朋友?
(你喜歡有怎麼樣的男朋友)Nǐ xǐ huan yǒu zěn me yàng de nán péng yǒu? Bạn thích 1 người bạn trai như thế nào ?
12.我要他 高,帅(帥),聪明,多钱(錢),(愛)爱我。 Wǒ yào tā gāo, shuài, cōng míng, duō qián,ài wǒ. Tôi muốn anh ấy cao , đẹp trai , thông minh ,lắm tiền ,yêu tôi .
13.你结婚了吗(嗎)? Nǐ jié hūn le ma? Bạn kết hôn chưa ?
14.我结婚了。你呢? Wǒ jié hūn le. Nǐ ne? Tôi kết hôn rồi , còn bạn ?
15.我还没结婚。你有几个孩子?
(我還沒結婚。你有機個孩子)Wǒ hái méi jié hūn.Nǐ yǒu jǐ gè hái zi? Tôi chưa kết hôn .Bạn có mấy đứa con ?
16.我有两个孩子。一个男孩,一个女孩
(我有兩個孩子.一個男孩,一個 女孩)Wǒ yǒu liǎng gè hái zi.Yī gè nán hái, yīgè nǚ hái. Tôi có 2 đứa con , 1 đứa con trai , 1 đứa con gái .

2 Trả lời “CUỘC SỐNG VÀ TÌNH YÊU 生活和愛情 1 老公 Lǎogōng Chồng 2 老婆 Lǎopó Vợ 3 女朋友 Nǚ péngyǒu Bạn gái 4 幸福 Xìng fú Hạnh phúc 5 辛苦 xīn kǔ vất vả 6 你的生活怎么 麼 样 Nǐ de shēng huó zěn me yàng”

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *